Bỏ qua điều hướng
Từ điển

供应

Bính âmgōngyìngHán-Việtcung ứngTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

cung ứng; cung cấp; sự cung ứng; nguồn cung

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cung ứng; cung cấp

    以物资、商品等满足需要

    商店供应各种生活用品。

    shāngdiàn gōngyìng gèzhǒng shēnghuó yòngpǐn.

    Cửa hàng cung ứng đủ loại đồ dùng sinh hoạt.

  1. sự cung ứng; nguồn cung

    供给的数量或状况

    节日期间市场供应十分充足。

    jiérì qījiān shìchǎng gōngyìng shífēn chōngzú.

    Trong dịp lễ, nguồn cung của thị trường rất dồi dào.

Cụm thường gặp

供应商品 (cung ứng hàng hóa) / 供应充足 (cung ứng đầy đủ) / 电力供应 (cung cấp điện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 供应. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.