应当
Bính âmyīngdāngHán-Việtưng đươngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
nên; phải; cần phải
Giải nghĩa & ví dụ
表示理所当然,相当于“应该”
我们应当尊重别人的意见。
wǒmen yīngdāng zūnzhòng biérén de yìjiàn.
Chúng ta nên tôn trọng ý kiến của người khác.
Cụm thường gặp
应当注意 (nên chú ý) / 应当负责 (nên chịu trách nhiệm) / 应当如此 (nên như vậy)
应
当
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 应当. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
应ưng