Bỏ qua điều hướng
Từ điển

应当

Bính âmyīngdāngHán-Việtưng đươngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

nên; phải; cần phải

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示理所当然,相当于“应该”

    我们应当尊重别人的意见。

    wǒmen yīngdāng zūnzhòng biérén de yìjiàn.

    Chúng ta nên tôn trọng ý kiến của người khác.

Cụm thường gặp

应当注意 (nên chú ý) / 应当负责 (nên chịu trách nhiệm) / 应当如此 (nên như vậy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 应当. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.