Bỏ qua điều hướng
Từ điển

当地

Bính âmdāngdìHán-Việtđương địaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

địa phương; nơi sở tại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人或事物所在的那个地方

    我们品尝了当地的特色美食。

    wǒmen pǐncháng le dāngdì de tèsè měishí.

    Chúng tôi đã thưởng thức đặc sản của địa phương.

Cụm thường gặp

当地居民 (cư dân địa phương) / 当地特色 (đặc sản địa phương) / 当地政府 (chính quyền địa phương)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 当地. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.