当成
Bính âmdàngchéngHán-Việtđương thànhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
coi như, xem như, xem là
Giải nghĩa & ví dụ
看作;认为是
他把这里当成了自己的家。
tā bǎ zhèlǐ dàngchéng le zìjǐ de jiā.
Anh ấy coi nơi này như nhà mình.
Cụm thường gặp
当成朋友 (xem như bạn bè) / 当成宝贝 (coi như báu vật) / 别当成真的 (đừng coi là thật)
当
成
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 当成. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
当đương