Bỏ qua điều hướng
Từ điển

当成

Bính âmdàngchéngHán-Việtđương thànhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

coi như, xem như, xem là

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 看作;认为是

    他把这里当成了自己的家。

    tā bǎ zhèlǐ dàngchéng le zìjǐ de jiā.

    Anh ấy coi nơi này như nhà mình.

Cụm thường gặp

当成朋友 (xem như bạn bè) / 当成宝贝 (coi như báu vật) / 别当成真的 (đừng coi là thật)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 当成. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.