当前
Bính âmdāngqiánHán-Việtđương tiềnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
hiện nay; trước mắt; hiện tại
Giải nghĩa & ví dụ
目前;现阶段
当前最重要的是控制成本。
dāngqián zuì zhòngyào de shì kòngzhì chéngběn.
Hiện nay quan trọng nhất là kiểm soát chi phí.
Cụm thường gặp
当前形势 (tình hình hiện nay) / 当前任务 (nhiệm vụ trước mắt) / 立足当前 (đứng từ hiện tại)
当
前
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 当前. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
当đương