Bỏ qua điều hướng
Từ điển

应对

Bính âmyìngduìHán-Việtứng đốiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

ứng phó; đối phó

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 采取措施对付出现的局面

    他能从容应对各种困难。

    tā néng cóngróng yìngduì gè zhǒng kùnnán.

    Anh ấy có thể ứng phó ung dung với mọi khó khăn.

Cụm thường gặp

应对挑战 (đối phó thử thách) / 灵活应对 (ứng phó linh hoạt) / 应对自如 (ứng phó tự nhiên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 应对. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.