Bỏ qua điều hướng
Từ điển

应聘

Bính âmyìngpìnHán-Việtứng sínhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

ứng tuyển; dự tuyển (việc làm)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 接受招聘,去申请职位

    他去那家公司应聘经理。

    tā qù nà jiā gōngsī yìngpìn jīnglǐ.

    Anh ấy đến công ty đó ứng tuyển vị trí quản lý.

Cụm thường gặp

应聘工作 (ứng tuyển công việc) / 来应聘 (đến ứng tuyển) / 应聘者 (người ứng tuyển)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 应聘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.