应聘
Bính âmyìngpìnHán-Việtứng sínhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
ứng tuyển; dự tuyển (việc làm)
Giải nghĩa & ví dụ
接受招聘,去申请职位
他去那家公司应聘经理。
tā qù nà jiā gōngsī yìngpìn jīnglǐ.
Anh ấy đến công ty đó ứng tuyển vị trí quản lý.
Cụm thường gặp
应聘工作 (ứng tuyển công việc) / 来应聘 (đến ứng tuyển) / 应聘者 (người ứng tuyển)
应
聘
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 应聘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
应ứng