Bỏ qua điều hướng
Từ điển

招聘

Bính âmzhāopìnHán-Việtchiêu sínhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

tuyển dụng, chiêu mộ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用招收的方式聘请工作人员

    这家公司正在招聘工程师。

    zhè jiā gōngsī zhèngzài zhāopìn gōngchéngshī.

    Công ty này đang tuyển kỹ sư.

Cụm thường gặp

招聘员工 (tuyển nhân viên) / 招聘广告 (quảng cáo tuyển dụng) / 公开招聘 (tuyển dụng công khai)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 招聘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.