Bỏ qua điều hướng
Từ điển

打招呼

Bính âmdǎzhāohuHán-Việtđả chiêu hôTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

chào hỏi; chào nhau; báo trước một tiếng; thông báo (cho biết)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chào hỏi; chào nhau

    见面时用动作或语言表示问候

    他们见面时热情地打招呼。

    tāmen jiànmiàn shí rèqíng de dǎzhāohu.

    Khi gặp nhau họ chào hỏi nhau nồng nhiệt.

  2. báo trước một tiếng; thông báo (cho biết)

    事先通知或关照一声

    你要走的话,先跟我打个招呼。

    nǐ yào zǒu de huà, xiān gēn wǒ dǎ ge zhāohu.

    Nếu bạn muốn đi thì báo cho tôi một tiếng trước.

Cụm thường gặp

打个招呼 (chào một tiếng) / 主动打招呼 (chủ động chào hỏi) / 点头打招呼 (gật đầu chào)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 打招呼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.