招收
Bính âmzhāoshōuHán-Việtchiêu thuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
tuyển, chiêu nạp, thu nhận (học viên, nhân viên)
Giải nghĩa & ví dụ
招纳收录(工作人员、学生等)
工厂今年招收了不少技术工人。
gōngchǎng jīnnián zhāoshōu le bù shǎo jìshù gōngrén.
Nhà máy năm nay tuyển không ít công nhân kỹ thuật.
Cụm thường gặp
招收学员 (tuyển học viên) / 招收新兵 (tuyển tân binh) / 招收员工 (tuyển nhân viên)
招
收
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 招收. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
招chiêu