Bỏ qua điều hướng
Từ điển

招待

Bính âmzhāodàiHán-Việtchiêu đãiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

tiếp đãi, chiêu đãi, đón tiếp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对宾客或顾客表示欢迎并给予应有的待遇

    主人热情地招待了客人。

    zhǔrén rèqíng de zhāodài le kèrén.

    Chủ nhà nhiệt tình tiếp đãi khách.

Cụm thường gặp

热情招待 (tiếp đãi nồng hậu) / 招待客人 (tiếp đãi khách) / 招待会 (tiệc chiêu đãi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 招待. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.