对待
Bính âmduìdàiHán-Việtđối đãiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
đối xử; đối đãi; xử lý (thái độ với người, việc)
Giải nghĩa & ví dụ
用某种态度看待或处理人和事
我们应该认真对待每一位顾客。
wǒmen yīnggāi rènzhēn duìdài měi yī wèi gùkè.
Chúng ta nên đối xử nghiêm túc với mỗi khách hàng.
Cụm thường gặp
对待朋友 (đối xử với bạn) / 认真对待 (đối xử nghiêm túc) / 平等对待 (đối xử bình đẳng)
对
待
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 对待. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
对đối