Bỏ qua điều hướng
Từ điển

供给

Bính âmgōngjǐHán-Việtcung cấpTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

cung cấp; cung ứng (vật tư, năng lượng...); nguồn cung; sự cung ứng (kinh tế)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cung cấp; cung ứng (vật tư, năng lượng...)

    把生活或生产必需的物资、能源等提供给需要者

    这个水库供给全城的用水。

    zhège shuǐkù gōngjǐ quán chéng de yòngshuǐ.

    Hồ chứa này cung cấp nước dùng cho cả thành phố.

  1. nguồn cung; sự cung ứng (kinh tế)

    经济学中指市场上可供出售的商品或劳务

    供给与需求决定商品的价格。

    gōngjǐ yǔ xūqiú juédìng shāngpǐn de jiàgé.

    Cung và cầu quyết định giá cả hàng hóa.

Cụm thường gặp

供给能源 (cung cấp năng lượng) / 供给不足 (cung ứng không đủ) / 保证供给 (đảm bảo cung ứng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 供给. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.