Bỏ qua điều hướng
Từ điển

给予

Bính âmjǐyǔHán-Việtcấp dưTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

cho, trao cho, dành cho (trang trọng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使对方得到;给

    学校给予了他很大的支持。

    xuéxiào jǐyǔle tā hěn dà de zhīchí.

    Nhà trường đã dành cho anh ấy sự ủng hộ rất lớn.

Cụm thường gặp

给予帮助 (dành cho sự giúp đỡ) / 给予支持 (dành cho sự ủng hộ) / 给予关怀 (dành cho sự quan tâm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 给予. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.