Bỏ qua điều hướng
Từ điển

不予

Bính âmbùyǔHán-Việtbất dưTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

không cho, không (chấp thuận/thụ lý…), từ chối (văn viết hành chính)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不给予(多用于公文,后接双音节动词)

    对不符合条件的申请,一律不予受理。

    duì bù fúhé tiáojiàn de shēnqǐng, yílǜ bùyǔ shòulǐ.

    Đối với đơn không đủ điều kiện, nhất loạt không thụ lý.

Cụm thường gặp

不予受理 (không thụ lý) / 不予批准 (không phê duyệt) / 不予理会 (không đếm xỉa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 不予. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.