不予
Bính âmbùyǔHán-Việtbất dưTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
không cho, không (chấp thuận/thụ lý…), từ chối (văn viết hành chính)
Giải nghĩa & ví dụ
不给予(多用于公文,后接双音节动词)
对不符合条件的申请,一律不予受理。
duì bù fúhé tiáojiàn de shēnqǐng, yílǜ bùyǔ shòulǐ.
Đối với đơn không đủ điều kiện, nhất loạt không thụ lý.
Cụm thường gặp
不予受理 (không thụ lý) / 不予批准 (không phê duyệt) / 不予理会 (không đếm xỉa)
不
予
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 不予. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
不bất