Bỏ qua điều hướng
Từ điển

保存

Bính âmbǎocúnHán-Việtbảo tồnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

lưu giữ; bảo quản; lưu lại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使事物、文件等继续存在不受损

    请把这份文件保存好。

    qǐng bǎ zhè fèn wénjiàn bǎocún hǎo.

    Xin hãy lưu giữ tài liệu này cho cẩn thận.

Cụm thường gặp

保存文件 (lưu tập tin) / 妥善保存 (lưu giữ cẩn thận) / 长期保存 (bảo quản lâu dài)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 保存. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.