Bỏ qua điều hướng
Từ điển

生存

Bính âmshēngcúnHán-Việtsinh tồnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

sinh tồn, sống sót

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 保持生命,活在世上

    在沙漠里生存非常困难。

    zài shāmò lǐ shēngcún fēicháng kùnnán.

    Sống sót trong sa mạc vô cùng khó khăn.

Cụm thường gặp

生存环境 (môi trường sinh tồn) / 生存能力 (khả năng sinh tồn) / 努力生存 (cố gắng sống sót)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 生存. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.