Bỏ qua điều hướng
Từ điển

保证

Bính âmbǎozhèngHán-Việtbảo chứngTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 4

bảo đảm; cam kết; sự bảo đảm; điều kiện bảo đảm

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bảo đảm; cam kết

    担保做到;担保实现

    我保证按时完成。

    wǒ bǎozhèng ànshí wánchéng.

    Tôi cam kết hoàn thành đúng hạn.

  1. sự bảo đảm; điều kiện bảo đảm

    确保实现的条件或承诺

    质量是产品的保证。

    zhìliàng shì chǎnpǐn de bǎozhèng.

    Chất lượng là sự bảo đảm của sản phẩm.

Cụm thường gặp

保证质量 (đảm bảo chất lượng) / 做出保证 (đưa ra cam kết) / 安全保证 (sự bảo đảm an toàn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 保证. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.