保证
Bính âmbǎozhèngHán-Việtbảo chứngTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 4
bảo đảm; cam kết; sự bảo đảm; điều kiện bảo đảm
Nghĩa theo từ loại
动
bảo đảm; cam kết
担保做到;担保实现
我保证按时完成。
wǒ bǎozhèng ànshí wánchéng.
Tôi cam kết hoàn thành đúng hạn.
名
sự bảo đảm; điều kiện bảo đảm
确保实现的条件或承诺
质量是产品的保证。
zhìliàng shì chǎnpǐn de bǎozhèng.
Chất lượng là sự bảo đảm của sản phẩm.
Cụm thường gặp
保证质量 (đảm bảo chất lượng) / 做出保证 (đưa ra cam kết) / 安全保证 (sự bảo đảm an toàn)
保
证
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 保证. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.