Bỏ qua điều hướng
Từ điển

签证

qiānzhèngHán-Việtthiêm chứngTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 4

cấp thị thực, ký chứng nhận; thị thực, visa

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. cấp thị thực, ký chứng nhận

    在证件上签字以准许通行

    大使馆给他签证去美国。

    dàshǐguǎn gěi tā qiānzhèng qù měiguó.

    Đại sứ quán cấp thị thực cho anh ấy đi Mỹ.

名

  1. thị thực, visa

    准许出入境的证明文件

    我的签证下个月就到期了。

    wǒ de qiānzhèng xià gè yuè jiù dàoqī le.

    Thị thực của tôi tháng sau sẽ hết hạn.

Cụm thường gặp

办签证 (làm visa) / 签证手续 (thủ tục thị thực) / 旅游签证 (visa du lịch)

Cách viết

签

证

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 签证. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.