签证
Bính âmqiānzhèngHán-Việtthiêm chứngTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 4
cấp thị thực, ký chứng nhận; thị thực, visa
Nghĩa theo từ loại
动
cấp thị thực, ký chứng nhận
在证件上签字以准许通行
大使馆给他签证去美国。
dàshǐguǎn gěi tā qiānzhèng qù měiguó.
Đại sứ quán cấp thị thực cho anh ấy đi Mỹ.
名
thị thực, visa
准许出入境的证明文件
我的签证下个月就到期了。
wǒ de qiānzhèng xià gè yuè jiù dàoqī le.
Thị thực của tôi tháng sau sẽ hết hạn.
Cụm thường gặp
办签证 (làm visa) / 签证手续 (thủ tục thị thực) / 旅游签证 (visa du lịch)
签
证
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 签证. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
签thiêm