证据
Bính âmzhèngjùHán-Việtchứng cứTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
chứng cứ; bằng chứng
Giải nghĩa & ví dụ
能够证明事实的依据
警方掌握了充分的证据。
jǐngfāng zhǎngwò le chōngfèn de zhèngjù.
Cảnh sát đã nắm được đầy đủ bằng chứng.
Cụm thường gặp
确凿的证据 (chứng cứ xác thực) / 提供证据 (cung cấp bằng chứng) / 缺乏证据 (thiếu bằng chứng)
证
据
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 证据. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
证chứng