据说
Bính âmjùshuōHán-Việtcứ thuyếtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
nghe nói, người ta nói
Giải nghĩa & ví dụ
根据别人说的
据说这家餐厅的菜很好吃。
jùshuō zhè jiā cāntīng de cài hěn hǎochī.
Nghe nói món ăn của nhà hàng này rất ngon.
Cụm thường gặp
据说很好 (nghe nói rất tốt) / 据说如此 (nghe nói là vậy) / 据说要来 (nghe nói sẽ đến)
据
说
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 据说. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.