根据
Bính âmgēnjùHán-Việtcăn cứTừ loạigiới từ, danh từHSK 3.0cấp 3cấp 5
căn cứ vào, dựa theo; căn cứ, cơ sở
Nghĩa theo từ loại
介
căn cứ vào, dựa theo
以某事物为基础或标准
根据天气预报,明天会下雨。
gēnjù tiānqì yùbào, míngtiān huì xiàyǔ.
Theo dự báo thời tiết, ngày mai sẽ mưa.
名
căn cứ, cơ sở
作为依据的事实或理由
你这样说有什么根据吗?
nǐ zhèyàng shuō yǒu shénme gēnjù ma?
Bạn nói như vậy có căn cứ gì không?
Cụm thường gặp
根据情况 (căn cứ tình hình) / 根据规定 (theo quy định) / 有根据 (có căn cứ)
根
据
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 根据. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
根căn