证书
Bính âmzhèngshūHán-Việtchứng thưTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
giấy chứng nhận; chứng chỉ; bằng
Giải nghĩa & ví dụ
用来证明资格或事实的文件
考试合格后会发给你一张证书。
kǎoshì hégé hòu huì fā gěi nǐ yì zhāng zhèngshū.
Sau khi thi đạt sẽ cấp cho bạn một tấm giấy chứng nhận.
Cụm thường gặp
毕业证书 (giấy chứng nhận tốt nghiệp) / 获奖证书 (giấy chứng nhận đoạt giải) / 颁发证书 (cấp giấy chứng nhận)
证
书
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 证书. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
证chứng