Bỏ qua điều hướng
Từ điển

证书

Bính âmzhèngshūHán-Việtchứng thưTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

giấy chứng nhận; chứng chỉ; bằng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用来证明资格或事实的文件

    考试合格后会发给你一张证书。

    kǎoshì hégé hòu huì fā gěi nǐ yì zhāng zhèngshū.

    Sau khi thi đạt sẽ cấp cho bạn một tấm giấy chứng nhận.

Cụm thường gặp

毕业证书 (giấy chứng nhận tốt nghiệp) / 获奖证书 (giấy chứng nhận đoạt giải) / 颁发证书 (cấp giấy chứng nhận)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 证书. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.