Bỏ qua điều hướng
Từ điển

标签

Bính âmbiāoqiānHán-Việttiêu thiêmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nhãn; thẻ (dán trên hàng hóa); cái mác; định kiến gán ghép

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nhãn; thẻ (dán trên hàng hóa)

    贴在物品上标明名称、价格等的纸片

    每件商品上都贴着价格标签。

    měi jiàn shāngpǐn shàng dōu tiē zhe jiàgé biāoqiān.

    Mỗi món hàng đều dán nhãn giá.

  2. cái mác; định kiến gán ghép

    比喻给人或事物加上的简单化评价

    我们不该随便给别人贴标签。

    wǒmen bùgāi suíbiàn gěi biérén tiē biāoqiān.

    Chúng ta không nên tùy tiện gán mác cho người khác.

Cụm thường gặp

价格标签 (nhãn giá) / 贴标签 (dán nhãn; gán mác) / 撕掉标签 (gỡ bỏ định kiến)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 标签. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.