标签
Bính âmbiāoqiānHán-Việttiêu thiêmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
nhãn; thẻ (dán trên hàng hóa); cái mác; định kiến gán ghép
Nghĩa theo từ loại
名
nhãn; thẻ (dán trên hàng hóa)
贴在物品上标明名称、价格等的纸片
每件商品上都贴着价格标签。
měi jiàn shāngpǐn shàng dōu tiē zhe jiàgé biāoqiān.
Mỗi món hàng đều dán nhãn giá.
cái mác; định kiến gán ghép
比喻给人或事物加上的简单化评价
我们不该随便给别人贴标签。
wǒmen bùgāi suíbiàn gěi biérén tiē biāoqiān.
Chúng ta không nên tùy tiện gán mác cho người khác.
Cụm thường gặp
价格标签 (nhãn giá) / 贴标签 (dán nhãn; gán mác) / 撕掉标签 (gỡ bỏ định kiến)
标
签
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 标签. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
标tiêu