签名
Bính âmqiānmíngHán-Việtthiêm danhTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5
ký tên; chữ ký
Nghĩa theo từ loại
动
ký tên
写下自己的名字
歌迷们排队请歌手签名。
gēmímen páiduì qǐng gēshǒu qiānmíng.
Người hâm mộ xếp hàng xin ca sĩ ký tên.
名
chữ ký
亲笔写下的名字
这是作家亲笔的签名。
zhè shì zuòjiā qīnbǐ de qiānmíng.
Đây là chữ ký tận tay của nhà văn.
Cụm thường gặp
请人签名 (xin chữ ký) / 签名留念 (ký tên lưu niệm) / 一个签名 (một chữ ký)
签
名
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 签名. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
签thiêm