Bỏ qua điều hướng
Từ điển

签名

Bính âmqiānmíngHán-Việtthiêm danhTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5

ký tên; chữ ký

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ký tên

    写下自己的名字

    歌迷们排队请歌手签名。

    gēmímen páiduì qǐng gēshǒu qiānmíng.

    Người hâm mộ xếp hàng xin ca sĩ ký tên.

  1. chữ ký

    亲笔写下的名字

    这是作家亲笔的签名。

    zhè shì zuòjiā qīnbǐ de qiānmíng.

    Đây là chữ ký tận tay của nhà văn.

Cụm thường gặp

请人签名 (xin chữ ký) / 签名留念 (ký tên lưu niệm) / 一个签名 (một chữ ký)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 签名. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.