签订
Bính âmqiāndìngHán-Việtthiêm đínhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
ký kết (hợp đồng, hiệp ước)
Giải nghĩa & ví dụ
双方订立条约或合同并签字
两国签订了贸易协议。
liǎng guó qiāndìng le màoyì xiéyì.
Hai nước đã ký kết hiệp định thương mại.
Cụm thường gặp
签订合同 (ký kết hợp đồng) / 签订协议 (ký kết thỏa thuận) / 正式签订 (chính thức ký kết)
签
订
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 签订. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
签thiêm