制订
Bính âmzhìdìngHán-Việtchế đínhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
xây dựng; soạn thảo (kế hoạch chưa hoàn chỉnh)
Giải nghĩa & ví dụ
创制拟定(多用于尚需修改的方案)
学校正在制订新学期的教学计划。
xuéxiào zhèngzài zhìdìng xīn xuéqī de jiàoxué jìhuà.
Nhà trường đang xây dựng kế hoạch giảng dạy cho học kỳ mới.
Cụm thường gặp
制订计划 (xây dựng kế hoạch) / 制订方案 (lập phương án) / 制订标准 (xây dựng tiêu chuẩn)
制
订
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 制订. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
制chế