Bỏ qua điều hướng
Từ điển

修订

Bính âmxiūdìngHán-Việttu đínhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

sửa đổi, tu chỉnh, đính chính

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 修改订正(书籍、文件、法规等)

    这本词典已经修订过多次。

    zhè běn cídiǎn yǐjīng xiūdìng guò duō cì.

    Cuốn từ điển này đã được sửa đổi nhiều lần.

Cụm thường gặp

修订教材 (sửa đổi giáo trình) / 修订版 (bản sửa đổi) / 修订法律 (sửa đổi luật)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 修订. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.