装修
Bính âmzhuāngxiūHán-Việttrang tuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
sửa sang; thi công trang trí (nhà)
Giải nghĩa & ví dụ
对房屋进行修饰和设备安装
他们正在装修新买的房子。
tāmen zhèngzài zhuāngxiū xīn mǎi de fángzi.
Họ đang sửa sang căn nhà mới mua.
Cụm thường gặp
装修房子 (sửa sang nhà) / 重新装修 (sửa sang lại) / 装修风格 (phong cách trang trí)
装
修
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 装修. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
装trang