预订
Bính âmyùdìngHán-Việtdự đínhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
đặt trước, đặt chỗ
Giải nghĩa & ví dụ
事先订购或约定
我已经预订了周五的房间。
wǒ yǐjīng yùdìng le zhōuwǔ de fángjiān.
Tôi đã đặt trước phòng cho thứ Sáu rồi.
Cụm thường gặp
预订机票 (đặt vé máy bay) / 预订酒店 (đặt khách sạn) / 提前预订 (đặt trước)
预
订
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 预订. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.