Bỏ qua điều hướng
Từ điển

预报

Bính âmyùbàoHán-Việtdự báoTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5

dự báo; bản dự báo

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. dự báo

    预先告知将要发生的情况

    电视台预报明天有大雨。

    diànshìtái yùbào míngtiān yǒu dàyǔ.

    Đài truyền hình dự báo ngày mai có mưa to.

  1. bản dự báo

    预先发布的报告

    出门前我先看了天气预报。

    chūmén qián wǒ xiān kàn le tiānqì yùbào.

    Trước khi ra ngoài tôi xem bản dự báo thời tiết trước.

Cụm thường gặp

天气预报 (dự báo thời tiết) / 预报地震 (dự báo động đất) / 收听预报 (nghe dự báo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 预报. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.