Bỏ qua điều hướng
Từ điển

签署

Bính âmqiānshǔHán-Việtthiêm thựTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

ký kết; ký tên (vào văn kiện chính thức)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在文件、条约等上面正式签字。

    两国领导人签署了合作协议。

    liǎng guó lǐngdǎorén qiānshǔ le hézuò xiéyì.

    Lãnh đạo hai nước đã ký kết hiệp định hợp tác.

Cụm thường gặp

签署协议 (ký hiệp định) / 签署文件 (ký văn kiện) / 签署意见 (phê ký ý kiến)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 签署. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.