平常
Bính âmpíngchángHán-Việtbình thườngTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 4
bình thường, thông thường; ngày thường, lúc bình thường
Nghĩa theo từ loại
形
bình thường, thông thường
普通;不特别
这是一件很平常的事。
zhè shì yī jiàn hěn píngcháng de shì.
Đây là một việc rất bình thường.
名
ngày thường, lúc bình thường
平时;通常的时候
他平常六点起床。
tā píngcháng liù diǎn qǐchuáng.
Bình thường anh ấy dậy lúc sáu giờ.
Cụm thường gặp
平常的日子 (ngày thường) / 跟平常一样 (như thường lệ) / 平常很忙 (thường ngày bận)
平
常
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 平常. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
平bình