Bỏ qua điều hướng
Từ điển

常常

Bính âmchángchángHán-Việtthường thườngTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 3

thường xuyên; luôn luôn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示经常这样,次数多

    他常常忘记带钥匙。

    tā chángcháng wàngjì dài yàoshi.

    Anh ấy thường xuyên quên mang chìa khóa.

Cụm thường gặp

常常迟到 (hay đi muộn) / 常常忘记 (thường quên) / 常常生病 (hay ốm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 常常. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.