Bỏ qua điều hướng
Từ điển

常见

Bính âmchángjiànHán-Việtthường kiếnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3

thường gặp; phổ biến

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 经常见到的;不稀奇

    这是一个很常见的问题。

    zhè shì yí gè hěn chángjiàn de wèntí.

    Đây là một vấn đề rất thường gặp.

Cụm thường gặp

常见的问题 (vấn đề thường gặp) / 很常见 (rất hay gặp) / 常见病 (bệnh thường gặp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 常见. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.