常见
Bính âmchángjiànHán-Việtthường kiếnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3
thường gặp; phổ biến
Giải nghĩa & ví dụ
经常见到的;不稀奇
这是一个很常见的问题。
zhè shì yí gè hěn chángjiàn de wèntí.
Đây là một vấn đề rất thường gặp.
Cụm thường gặp
常见的问题 (vấn đề thường gặp) / 很常见 (rất hay gặp) / 常见病 (bệnh thường gặp)
常
见
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 常见. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
常thường