Bỏ qua điều hướng
Từ điển

听见

Bính âmtīngjiànHán-Việtthính kiếnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 1

nghe thấy; nghe được

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 听到;用耳朵感觉到声音

    我听见有人在叫我。

    wǒ tīngjiàn yǒu rén zài jiào wǒ.

    Tôi nghe thấy có người đang gọi tôi.

Cụm thường gặp

听见声音 (nghe thấy tiếng) / 没听见 (không nghe thấy) / 听得见 (nghe được)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 听见. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.