不见
Bính âmbújiànHán-Việtbất kiếnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
biến mất, không thấy nữa
Giải nghĩa & ví dụ
原来有的,现在找不到了
我的手机不见了。
wǒ de shǒujī bújiàn le.
Điện thoại của tôi biến mất rồi.
Cụm thường gặp
钱包不见 (mất ví) / 突然不见 (đột nhiên biến mất) / 不见踪影 (không thấy tăm hơi)
不
见
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 不见. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
不bất