见面
Bính âmjiànmiànHán-Việtkiến diệnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
gặp mặt, gặp gỡ
Giải nghĩa & ví dụ
彼此对面相见
我们明天在学校见面。
wǒmen míngtiān zài xuéxiào jiànmiàn.
Ngày mai chúng tôi gặp nhau ở trường.
Cụm thường gặp
见面聊天 (gặp mặt trò chuyện) / 第一次见面 (gặp lần đầu) / 见个面 (gặp một chút)
见
面
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 见面. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
见kiến