Bỏ qua điều hướng
Từ điển

再见

Bính âmzàijiànHán-Việttái kiếnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 1

tạm biệt; chào khi chia tay

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 分别时说的客气话

    老师,再见!

    lǎoshī, zàijiàn!

    Tạm biệt thầy/cô!

Cụm thường gặp

说再见 (nói tạm biệt) / 跟你再见 (chào tạm biệt bạn) / 明天再见 (mai gặp lại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 再见. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.