Bỏ qua điều hướng
Từ điển

听众

Bính âmtīngzhòngHán-Việtthính chúngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

thính giả; khán giả (người nghe)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 听演讲、音乐或广播的人

    台下的听众都在认真听。

    tái xià de tīngzhòng dōu zài rènzhēn tīng.

    Khán giả phía dưới đều chăm chú lắng nghe.

Cụm thường gặp

现场听众 (khán giả tại chỗ) / 一位听众 (một thính giả) / 听众很多 (rất đông khán giả)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 听众. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.