众多
Bính âmzhòngduōHán-Việtchúng đaTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
đông đảo; nhiều
Giải nghĩa & ví dụ
很多(人或事物)
这部电影受到众多观众的喜爱。
zhè bù diànyǐng shòudào zhòngduō guānzhòng de xǐ'ài.
Bộ phim này được đông đảo khán giả yêu thích.
Cụm thường gặp
众多读者 (đông đảo độc giả) / 人口众多 (dân số đông đảo) / 众多因素 (nhiều yếu tố)
众
多
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 众多. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
众chúng