Bỏ qua điều hướng
Từ điển

群众

Bính âmqúnzhòngHán-Việtquần chúngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

quần chúng, đại chúng, dân chúng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 泛指人民大众;也指没有加入某组织的人

    这项政策得到了广大群众的支持。

    zhè xiàng zhèngcè dédào le guǎngdà qúnzhòng de zhīchí.

    Chính sách này nhận được sự ủng hộ của đông đảo quần chúng.

Cụm thường gặp

人民群众 (quần chúng nhân dân) / 群众基础 (nền tảng quần chúng) / 依靠群众 (dựa vào quần chúng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 群众. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.