Bỏ qua điều hướng
Từ điển

人群

Bính âmrénqúnHán-Việtnhân quầnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

đám đông; đám người

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 聚集在一起的众多的人

    他很快消失在人群中。

    tā hěn kuài xiāoshī zài rénqún zhōng.

    Anh ấy nhanh chóng biến mất trong đám đông.

Cụm thường gặp

一群人群 (đám đông) / 挤进人群 (chen vào đám đông) / 人群拥挤 (đám đông chen chúc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 人群. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.