Bỏ qua điều hướng
Từ điển

群体

Bính âmqúntǐHán-Việtquần thểTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

nhóm; tập thể; quần thể

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 由许多个体组成的整体

    这款产品针对年轻群体设计。

    zhè kuǎn chǎnpǐn zhēnduì niánqīng qúntǐ shèjì.

    Sản phẩm này được thiết kế hướng tới nhóm người trẻ.

Cụm thường gặp

消费群体 (nhóm tiêu dùng) / 弱势群体 (nhóm yếu thế) / 特定群体 (nhóm đối tượng cụ thể)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 群体. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.