成群结队
Bính âmchéngqún-jiéduìHán-Việtthành quần kết độiTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
thành đàn thành lũ; từng đàn từng tốp; nườm nượp
Giải nghĩa & ví dụ
聚集成一群群、一队队,形容人或动物众多
傍晚时分,海鸥成群结队地飞回岛上。
bàngwǎn shífēn, hǎi'ōu chéngqún-jiéduì de fēihuí dǎo shàng.
Lúc chiều tối, hải âu bay thành từng đàn về đảo.
Cụm thường gặp
成群结队地走来 (kéo đến thành từng tốp) / 成群结队的游客 (du khách từng đoàn) / 成群结队涌入 (ùn ùn kéo vào)
成
群
结
队
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 成群结队. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
成thành