鹤立鸡群
Bính âmhèlìjīqúnHán-Việthạc lập kê quầnTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
hạc đứng giữa bầy gà; nổi bật vượt trội hơn hẳn những người xung quanh
Giải nghĩa & ví dụ
比喻一个人的仪表或才能在周围人中显得十分突出
在这群应聘者中,他的能力鹤立鸡群。
zài zhè qún yìngpìnzhě zhōng, tā de nénglì hè lì jī qún.
Trong nhóm ứng viên này, năng lực của anh ấy nổi bật hẳn lên.
Cụm thường gặp
显得鹤立鸡群 (tỏ ra nổi bật vượt trội) / 才华鹤立鸡群 (tài năng vượt hẳn mọi người) / 在人群中鹤立鸡群 (nổi bật giữa đám đông)
鹤
立
鸡
群
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 鹤立鸡群. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.