立刻
Bính âmlìkèHán-Việtlập khắcTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5
ngay lập tức, tức thì
Giải nghĩa & ví dụ
表示紧接着某个时候;马上
听到消息,他立刻跑了过去。
tīngdào xiāoxi, tā lìkè pǎo le guòqù.
Nghe tin, anh ấy lập tức chạy tới.
Cụm thường gặp
立刻动身 (lập tức lên đường) / 立刻明白 (lập tức hiểu ra) / 立刻执行 (lập tức thực hiện)
立
刻
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 立刻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.