Bỏ qua điều hướng
Từ điển

公众

Bính âmgōngzhòngHán-Việtcông chúngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

công chúng; quần chúng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 社会上的大多数人

    这件事引起了公众的广泛关注。

    zhè jiàn shì yǐnqǐ le gōngzhòng de guǎngfàn guānzhù.

    Việc này gây ra sự quan tâm rộng rãi của công chúng.

Cụm thường gặp

社会公众 (công chúng xã hội) / 公众利益 (lợi ích công chúng) / 公众人物 (người của công chúng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 公众. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.