附件
Bính âmfùjiànHán-Việtphụ kiệnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
tệp đính kèm; phụ kiện, bộ phận kèm theo
Giải nghĩa & ví dụ
随主件附带的文件或零件
请查收邮件里的附件。
qǐng cháshōu yóujiàn lǐ de fùjiàn.
Xin kiểm tra tệp đính kèm trong email.
Cụm thường gặp
邮件附件 (tệp đính kèm email) / 添加附件 (thêm tệp đính kèm) / 设备附件 (phụ kiện thiết bị)
附
件
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 附件. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.