附加
Bính âmfùjiāHán-Việtphụ giaTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
thêm vào; phụ thêm; bổ sung
Giải nghĩa & ví dụ
额外加上;附带增加
银行在贷款合同里附加了几项限制条款。
yínháng zài dàikuǎn hétong lǐ fùjiā le jǐ xiàng xiànzhì tiáokuǎn.
Ngân hàng đã thêm vào hợp đồng vay mấy điều khoản hạn chế.
Cụm thường gặp
附加条款 (điều khoản bổ sung) / 附加费用 (phí phụ thu) / 附加税 (thuế phụ thu)
附
加
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 附加. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.